thâm thúy

Học thuật
Thân thiện
thâm thúy

Một học giả thâm thúy đang suy nghĩ trước một kệ sách đầy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sâu sắc, tinh tế chiều sâu về tư tưởng, học thuật hoặc tình cảm: "Thâm thúy" mô tả sự hiểu biết, suy nghĩ hoặc biểu đạt không chỉbề mặt còn thể hiện sự thấu đáo, sâu xa tinh vi, thường đạt được qua quá trình nghiên cứu, chiêm nghiệm lâu dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một nhà nghiên cứu tư tưởng thâm thúy. (Ông ấy một nhà nghiên cứu tư tưởng sâu sắc tinh tế.)
    • Bài viết phân tích vấn đề một cách thâm thúy, khiến người đọc phải suy ngẫm. (Bài viết phân tích vấn đề một cách sâu sắc tinh vi, khiến người đọc phải suy ngẫm.)
    • Lời khuyên của nội tuy giản dị nhưng rất thâm thúy. (Lời khuyên của nội tuy đơn giản nhưng rất sâu sắc ý nhị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cái nhìn thâm thúy": cách nhìn nhận, đánh giá sự việc một cách sâu sắc tinh tế.

    • Nhà phê bình văn học đưa ra cái nhìn thâm thúy về tác phẩm. (Nhà phê bình văn học đưa ra cách nhìn nhận sâu sắc tinh tế về tác phẩm.)
  • tứ thâm thúy": ý nghĩa, hàm ý ẩn chứa bên trong rất sâu xa khó nắm bắt ngay lập tức.

    • Câu thơ ẩn chứa một ý tứ thâm thúy về thân phận con người. (Câu thơ ẩn chứa một ý nghĩa sâu xa tinh tế về thân phận con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Thâm sâu (tính từ): rất sâu, thường dùng cho không gian vật hoặc tình cảm, tư tưởng. ( dụ: tình cảm thâm sâu).
  • Sâu sắc (tính từ): chiều sâu về nội dung, ý nghĩa, thường dùng phổ biến hơn "thâm thúy". ( dụ: bài học sâu sắc).
  • Uyên thâm (tính từ): sâu rộng thâm hậu về học vấn, kiến thức. ( dụ: học vấn uyên thâm).
Từ đồng nghĩa
  • Sâu xa: chiều sâu về ý nghĩa, nguyên nhân.
  • Tinh tế: tế nhị, khéo léo sắc sảo trong cảm nhận hoặc biểu đạt.
  • Thấu đáo: hiểu biết xem xét đến nơi đến chốn, đầy đủ mọi khía cạnh.
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: thiếu chiều sâu trong suy nghĩ hoặc hiểu biết.
  • Hời hợt: qua loa, chỉbề mặt, không đi vào bản chất.
  • Thô thiển: thô lỗ, thiếu sự tinh tế, sâu sắc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thâm thúy" như một yếu tố cố định. Từ này thường xuất hiện trong văn viết trang trọng hoặc lời nhận xét, đánh giá.)

thâm thúy

Một học giả thâm thúy đang suy nghĩ trước một kệ sách đầy.

  1. Sâu sắc về tư tưởng học thuật: Nhà học giả thâm thúy.

Từ gần giống

Từ chứa "thâm thúy"